bảng tra các số điện thoại thêm số mới, kể từ ngày 26/10/2008, thuộc các nhà cung cấp mạng khác nhau.
Doanh nghiệp | Mã mạng | Thêm số mới | EVN Telecom | 20, 21, 22, 23, 24; 46, 47, 48, 49 | 2 xxx xxx | VNPT | 5, 6, 7, 8, 9 | 3 xxx xxx / 3 xxx xxx x | VTC | 45 | 4 xxx xxx | SPT | 40, 41, 42, 43, 44 chỉ cung cấp tại TP. Hồ Chí Minh. | 5 xxx xxx | Viettel Telecom | 25, 26, 27, 28, 29, 33 | 6 xxx xxx/ 6 xxx xxx x | FPT | Chưa cung cấp dịch vụ | 7 xxx xxx |
Bảng mã vùng của 63 tỉnh, thành – áp dụng cho toàn bộ các thuê bao của tất cả các doanh nghiệp: (Hà Nội: 4, TP. Hồ Chí Minh: 8)
STT | Tên Tỉnh / TP | Mã vùng | STT | Tên Tỉnh/ TP | Mã vùng | 1 | An Giang | 76 | 33 | Kon Tum | 60 | 2 | BR-Vũng Tàu | 64 | 34 | Lai Châu | 231 | 3 | Bạc Liêu | 781 | 35 | Điện Biên | 230 | 4 | Bắc Kạn | 281 | 36 | Lạng Sơn | 25 | 5 | Bắc Giang | 240 | 37 | Lao Cai | 20 | 6 | Bắc Ninh | 241 | 38 | Lâm Đồng | 63 | 7 | Bến Tre | 75 | 39 | Long An | 72 | 8 | Bình Dương | 650 | 40 | Nam Định | 350 | 9 | Bình Định | 56 | 41 | Nghệ An | 38 | 10 | Bình Phước | 651 | 42 | Ninh Bình | 30 | 11 | Bình Thuận | 62 | 43 | Ninh Thuận | 68 | 12 | Cà Mau | 780 | 44 | Phú Thọ | 210 | 13 | Cao Bằng | 26 | 45 | Phú Yên | 57 | 14 | Cần Thơ | 710 | 46 | Quảng Bình | 52 | 15 | Hậu Giang | 711 | 47 | Quảng Nam | 510 | 16 | TP. Đà Nẵng | 511 | 48 | Quảng Ngãi | 55 | 17 | ĐắkLắk | 500 | 49 | Quảng Ninh | 33 | 18 | Đắc Nông | 501 | 50 | Quảng Trị | 53 | 19 | Đồng Nai | 61 | 51 | Sóc Trăng | 79 | 20 | Đồng Tháp | 67 | 52 | Sơn La | 22 | 21 | Gia Lai | 59 | 53 | Tây Ninh | 66 | 22 | Hà Giang | 219 | 54 | Thái Bình | 36 | 23 | Hà Nam | 351 | 55 | Thái Nguyên | 280 | 24 | Hà Nội | 4 | 56 | Thanh Hoá | 37 | 25 | Hà Tĩnh | 39 | 57 | Thừa Thiên Huế | 54 | 26 | Hải Dương | 320 | 58 | Tiền Giang | 73 | 27 | TP. Hải Phòng | 31 | 59 | Trà Vinh | 74 | 28 | Hoà Bình | 218 | 60 | Tuyên Quang | 27 | 29 | Hưng Yên | 321 | 61 | Vĩnh Long | 70 | 30 | TP. Hồ Chí Minh | 8 | 62 | Vĩnh Phúc | 211 | 31 | Khánh Hoà | 58 | 63 | Yên Bái | 29 | 32 | Kiên Giang | 77 | | | | Cách gọi thuê bao của mạng VNPT Tỉnh/Thành | Mã mạng của số thuê bao cũ | Mã mạng của số thuê bao mới | TP.HCM và 53 tỉnh, thành thêm số 3 vào trước thuê bao hiện tại. | | 3 xxx xxx; 3 xxx xxx x (riêng các thuê bao tại TP.HCM sẽ có tám chữ số, thuê bao của 53 tỉnh, thành khác là bảy chữ số) | Tám tỉnh, thành: Đà Nẵng, Đồng Nai, Kiên Giang, Hải Dương, Hải Phòng, Nam Định, Nghệ An, Thanh Hóa | | Giữ nguyên như cũ (trước ngày 5/10/2008) | Huyện Mê Linh (Vĩnh Phúc) cũ (Đổi mã vùng 211 thành 4, thêm số 3 52 và 3 81) | (211).5 xxx xx (211).8 xxx xx | 4.3 52 xxx xx 4.3 81 xxx xx | Bốn xã Đông Xuân, Tiến Xuân, Yên Trung, Yên Bình (Hòa Bình) (Đổi mã vùng 218 thành 4, thêm số 3 9280 và 3 9281) Các thuê bao khác của Hà Nội cũ thêm số 3 vào trước thuê bao hiện tại | (218).820xxx (218).821xxx | 4.3 9820 xxx 4.3 9821 xxx | Thuê bao của VNPT tại 55 tỉnh, thành phố thêm số 3 vào trước số thuê bao hiện tại lần này, bao gồm: An Giang, Bà Rịa - Vũng Tàu, Bạc Liêu, Bắc Giang, Bắc Kạn, Bắc Ninh, Bến Tre, Bình Dương, Bình Định, Bình Phước, Bình Thuận, Cà Mau, Cao Bằng, Đồng Tháp, Gia Lai, Hà Giang, Hà Nam, Hà Tĩnh, Hoà Bình, Hưng Yên, Khánh Hoà, Kon Tum, Lạng Sơn, Lào Cai, Lâm Đồng, Long An, Ninh Bình, Ninh Thuận, Phú Thọ, Phú Yên, Quảng Bình, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Quảng Ninh, Quảng Trị, Sóc Trăng, Sơn La, Tây Ninh, Thái Bình, Thái Nguyên, Thừa Thiên Huế, Tiền Giang, Trà Vinh, Tuyên Quang, Vĩnh Long, Vĩnh Phúc, Yên Bái, Điện Biên, Lai Châu, Đắk Lắk, Đắk Nông, Cần Thơ, Hậu Giang, TP. Hồ Chí Minh và Hà Nội. Trong đó, riêng thuê bao tại Hà Nội và TP. Hồ Chí Minh nâng từ bảy lên tám chữ số. 53 tỉnh, thành khác: nâng từ sáu lên bảy chữ số. Cách gọi thuê bao của mạng Viettel Telecom Tỉnh/Thành | Mã mạng của số thuê bao mới | Hà Tây (cũ), TP.HCM và 53 tỉnh, thành thêm số 6 vào trước thuê bao hiện tại. | 6 xxx xxx; 6 xxx xxx x (riêng thuê bao tại TP. HCM sẽ có tám chữ số, thuê bao của 53 tỉnh, thành khác có bảy chữ số) | Huyện Mê Linh (Vĩnh Phúc) cũ: Thêm số 60 vào trước thuê bao hiện tại. | 60 xxx xxx | Bốn xã Đông Xuân, Tiến Xuân, Yên Trung, Yên Bình (Hòa Bình): Thêm số 61 vào trước thuê bao hiện tại. Các thuê bao khác của Hà Nội cũ thêm số 6 vào trước thuê bao hiện tại. | 61 xxx xxx | Tám tỉnh, thành phố đã mở rộng độ dài số là Hải Phòng, Hải Dương, Nam Định, Thanh Hoá, Nghệ An, Đà Nẵng, Đồng Nai, Kiên Giang: đổi số 3 trước các thuê bao cũ thành số 6. | 6 xxx xxx | Thuê bao tại 55 tỉnh, thành phố của Viettel Telecom thêm số 6 vào trước số thuê bao hiện tại: An Giang, Bà Rịa - Vũng Tàu, Bạc Liêu, Bắc Giang, Bắc Kạn, Bắc Ninh, Bến Tre, Bình Dương, Bình Định, Bình Phước, Bình Thuận, Cà Mau, Cao Bằng, Đồng Tháp, Gia Lai, Hà Giang, Hà Nam, Hà Tĩnh, Hoà Bình, Hưng Yên, Khánh Hoà, Kon Tum, Lạng Sơn, Lào Cai, Lâm Đồng, Long An, Ninh Bình, Ninh Thuận, Phú Thọ, Phú Yên, Quảng Bình, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Quảng Ninh, Quảng Trị, Sóc Trăng, Sơn La, Tây Ninh, Thái Bình, Thái Nguyên, Thừa Thiên Huế, Tiền Giang, Trà Vinh, Tuyên Quang, Vĩnh Long, Vĩnh Phúc, Yên Bái, Điện Biên, Lai Châu, Đắk Lắk, Đắk Nông, Cần Thơ, Hậu Giang, TP. Hồ Chí Minh và Hà Nội. Trong đó, riêng thuê bao tại Hà Nội và TP. Hồ Chí Minh nâng từ bảy lên tám chữ số. 53 tỉnh, thành khác nâng từ sáu lên bảy chữ số. Cách gọi thuê bao mạng EVN Telecom Tỉnh/Thành | Số thuê bao cũ | Số thuê bao mới | Hà Nội cũ (4), TP.HCM (8): thêm số 2 vào trước thuê bao hiện tại. | 20xx xxx / 24xx xxx | 220xx xxx / 224xx xxx | Hà Tây cũ: Đổi mã vùng 34 thành 4, thêm số 2 vào trước thuê bao hiện tại. | 320x xxx / 324x xxx | 2320x xxx / 2324x xxx | 346x xxx / 348x xxx | 2346x xxx / 2348x xxx | 26xx xxx / 28xx xxx | 226xx xxx / 228xx xxx | Huyện Mê Linh (Vĩnh Phúc) cũ: Đổi mã vùng 211 thành 4, thêm số 20 vào trước thuê bao hiện tại. | 20x xxx / 24x xxx | 2020x xxx / 2024x xxx | 46x xxx / 48x xxx | 2046x xxx / 2048x xxx | Bốn xã Đông Xuân, Tiến Xuân, Yên Bình,Yên Trung thuộc huyện Lương Sơn (Hoà Bình) cũ: Đổi mã vùng 218 thành 4, thêm số 21 vào trước thuê bao hiện tại. | 20x xxx / 24x xxx | 2120x xxx / 2124x xxx | 46x xxx / 48x xxx | 2146x xxx / 2148x xxx | Hải Dương, Thanh Hoá,Hải Phòng, Nam Định, Nghệ An, Đà Nẵng, Đồng Nai; Kiên Giang: đổi số 3 đầu tiên thành số 2 | 320xxxx / 324xxxx 346xxxx / 348xxxx | 220xxxx / 224xxxx 246xxxx / 248xxxx | 26xxxxx / 28xxxxx | 26xxxxx / 28xxxxx | 53 tỉnh/thành còn lại: thêm số 2 vào trước thuê bao hiện tại. | 20x xxx / 24x xxx | 220x xxx / 224x xxx | 46x xxx / 49x xxx | 246x xxx / 249x xxx | DMS |